CÔNG TY CỔ PHẦN NGÂN LỢI

SP sửa chữa kim loại kim loại

STT

DEVCON - MATTIT

ĐVT

QUY CÁCH

HÌNH ẢNH

Đặc điểm/Ứng dụng 

1

Matit Ceramic Repair Putty

 11700Bộ  

1 bộ = 3 lb = 1362g

(1 thùng = 6 bộ)

Chịu hóa chất rất tốt.

Chống ăn mòn, xói mòn và xâm thực. 

Là loại mát tít nhão mịn, không bị chảy xệ khi đắp.

2

Matit Plastic Steel Putty (A)

10110 Bộ  

1 bộ = 1 lb = 454g   

(1 thùng = 6 bộ)

 Điền lấp, phục hồi và dán kết dính các bề mặt kim loại.

Đắp và sửa chữa các vị trí mà các phương pháp hàn nhiệt không thể được áp dụng. 

Dán các loại gạch gốm vào bề mặt kim loại. Cho độ bám dính rất cao.

3

Matit Stainless Steel Putty (ST)

 10270 Bộ 

1 bộ = 1 lb = 454g

(1 thùng = 6 bộ)

Sửa chữa các chỗ nứt, lõm và gãy của máy móc hoặc các chi tiết bằng inox.

Sửa chữa phục hồi các thiết bị chế biến sữa.  

Sửa chữa bồn chứa bằng inox, đường ống inox và các khuôn làm nước đá

 4

Matit Brushable Ceramic

(lớp lót) (White)

 11770Bộ  

1 bộ = 2 lb = 908g

(1 thùng = 6 bộ)

  
 5

Matit Brushable Ceramic

(lớp lót) (Blue)

11765  Bộ 1 bộ = 2 lb = 908g  
 6

Matit Brushable Ceramic

(lớp lót) (Red)

 11760 Bộ

1 bộ = 2 lb = 908g 

(1 thùng = 6 bộ)

 
 Dùng để phục hồi thân các ổ đỡ và trục bị cào xướt.

Phục hồi các vành mòn, xi lanh thủy lực và van.

Sửa chữa thiết bị và phụ tùng, các loại có yêu cầu gia công hoàn thiện

Có khả năng chịu nén cao 15.200 PSI. Chịu nhiệt 1760C.

Chịu hóa chất và hầu hết axít, ba-zơ, dung môi và kiềm

7

Matit Devcon Plastic Steel 5 Min Putty (SF)

10240Bộ1 bộ = 1 lb = 454gPhục hồi kim loại bị mòn  

Đắp sửa các vật đúc.

Chế tạo các đồ gá đỡ kẹp và đồ gá lắp ráp.

Phục hồi bơm và thân van.

Sửa chữa phục hồi các vành bị mòn của ổ đỡ

8

Matit Titanium Putty

10760

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g

(1 thùng = 6 bộ)

Có khả năng chịu nén cao 15.200 PSI.

Chịu nhiệt độ đến 1760C.

Chịu được các loại hóa chất và hầu hết axít, ba-zơ, dung môi và các chất kiềm

9

Matit Dfense Blok Surface Wetting Agent

11340

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g 

(1 hộp = 2 bộ)

 

10

Matit Wear Resitant Putty

(WR-2)

11410

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g

Phục hồi và bảo vệ các bề mặt kim loại áp vào nhau.

Bảo vệ kim loại không bị ăn mòn lưỡng kim.

Sửa chữa kim loại và bê tông.

11

Keo dán Devcon PW-1 (vàng) (ITW Nhật sản xuất)

14320

Bộ

 

 

 

12

Matit Bronze Putty (BR)

10260

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g

(1 thùng = 6 bộ)

Chịu được hầu hết các loại hóa chất và axít, ba-zơ, dung môi và các chất kiềm.

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

Kết dính với các kim loại gốc sắt và không sắt

13

Matit Aluminum Putty (F)

10610

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g

(1 thùng = 6 bộ)

Đắp lên các vật đúc bằng nhôm, chế tạo đồ gá kẹp, đồ gá đỡ và khuôn ép.

Điền lấp các khoảng trống, lỗ bọt của vật đúc.

Kết dính với nhôm, bê tông và nhiều kim loại khác

14

Matit Aluminum Liquid (F-2)

10710

Bộ

1 bộ = 1 lb = 454g

(1 thùng = 6 bộ)

 

Gia công hoàn thiện như bề mặt kim loại.

Là chất lỏng có độ sệt thấp nên tự cân phẳng bề mặt.

Dùng để đúc.

Độ co thấp.

15

Nước rửa bề mặt kim loại Cleaner Blen 300 Devcon IBR600

19510

Hộp

473ml/hộp

 

16

Matit Dfense Blok

11330

Thùng

1 thùng = 30 lb = 13.6kg

 

 

17

Matit Wear Guard Fine Load

11470

Thùng

1 thùng = 30 lb = 13.6kg

 Dùng đắp chống mòn cho các ứng dụng có cỡ hạt gây mòn dạng mịn như bụi.  

Đắp chống mòn cho bơm bùn, tháp xử lý khí, thiết bị sàng lọc và vít tải.

Chịu nhiệt độ làm việc liên tục ở 1480C.

Dùng bay đắp, tạo được bề mặt phẳng và trơn nhẵn. 

18

Matit Wear Guard High Temp

11483

Thùng

1 thùng = 24 lb = 10.9kg

Sản phẩm cho khả năng chống mòn tốt hơn 30% so với các loại hợp chất chống mòn trước đây. 

Chịu các chất axít, ba-zơ, muối và dung môi cực tốt.

Chịu nhiệt độ đến 2320C.

Bám dính rất tốt vào các bề mặt kim loại, gốm và bê tông.

Có thể đắp dày 19mm trên bề mặt đứng mà không bị chảy xệ.

19

Matit Wear Guard High Load

11490

Thùng

1 thùng = 30 lb = 13.6kg

 

Chịu được nhiều loại hóa chất.

Chịu nhiệt độ làm việc đến 1480C.

Không bị chảy xệ khi đắp trên các bề mặt đứng hoặc trên đầu.

GẠT SẠCH CHỮ I

 

Chất liệu:

  • Lưỡi bằng nhựa PU

Đặc tính :

  • Chịu mài mòn, lưỡi thay thế dễ dàng nhờ khớp ma sát
  • Làm sạch bên trong băng tải trở lại
  • Kết cấu được mạ kẽm nóng: bền

Ưu điểm :

  • Ngăn chặn thiệt hại băng tải và Rulo
  • Tăng tuổi thọ băng tải
  • Dễ dàng thay thế, lắp đặt
  • Dễ dàng thay đổi lưỡi
  • Làm sạch mặt dưới của băng ngay trước quả lô bị động
  • Gạt liệu rơi vãi, tránh kẹt vào quả lô gây thủng, rách băng tải
  • Lắp treo: thích nghi dễ dàng, giữ tiếp xúc ổn định với mặt băng tải nhờ trọng lượng bản thân của gạt I

 

ĐÁ MÀI/ĐĨA MÀI NHÁM CAO SU

 

Xuất xứ : Đài Loan

Đường kính : F100mm

Hình dạng : Tròn

Màu sắc : bạc

Chất liệu :  

Quy cách : hạt nhỏ/hạt nhỡ/hạt to

Ứng dụng : mài nhám cao su băng tải, tăng độ ma sát

SỨ CERAMIC DÁN RULO

  • Xuất xứ : Kingcera  
  • Màu sắc : hồng
  • Kích thước : 80*27.6*10mm
  • Ứng dụng : dùng để dán lên bề mặt Rulo băng tải
  • ĐVT : M2
  • Ưu điểm : khả năng chịu va đập , mài mòn cao

KẸP GHIM BĂNG TẢI

 

Kẹp cơ khíQuy cáchHình ảnh
190E25 bộ/hộp
1E25 bộ/hộp
1-1/2E25 bộ/hộp
2E25 bộ/hộp
2-1/4E25 bộ/hộp
2-1/210 bộ/hộp
310 bộ/hộp
2-1/4ES25 bộ/hộp
2ES25 bộ/hộp
1-1/2ES25 bộ/hộp

 

CAO SU CHỊU NHIỆT DÀY 3mm ( HR150-HR200)

 

Cao su chịu nhiệt dày 3mm ( HR150-HR200), không bắt lửa, không độc hại

ĐVT : Kg

Quy cách : B600x3mm

Bảo quản : 20 độ c hoặc thấp hơn

KEO DÁN NGUỘI TL-T70

 

ĐVT : Bộ

Quy cách : 1 bộ gồm 1 hộp keo 1000g + 1 lọ kết đông 33g

Màu sắc : đen

Xuất xứ : Nilos/Đức

Tính chất :     

      - Không bắt lửa, không gây độc hại cho người dùng

      - Thời gian thao tác sau khi bôi keo trung bình

      - Lực kết dính : yếu hơn TL-T50 và TL-T60  

Thời gian thao tác : 1-6 phút (Tùy vào nhiệt độ và môi trường làm việc)

Bảo quản : 10-18 độ C

CAO SU CHỊU NHIỆT DÀY 1mm (HR150-HR200)

 

Cao su chịu nhiệt dày 1mm (HR150-HR200),không cháy, không gây độc hại cho người dùng

ĐVT : Kg

Quy cách : B600x1mm

Bảo quản : 20 độ C hoặc thấp hơn 

SẢN PHẨM HONGXIN

1. DẢI VÁ

Thông số

Mã hàng

ĐVT

Ghi chú

Dải vá B100x3x10000mm

BRST3-100-1

Mét

- Loại có bố đóng gói tiêu chuẩn 10m/cuộn

Dải vá B150x3x10000mm

BRST3-150-1

Mét

Dải vá B200x3x10000mm

BRST3-200-1

Mét

Dải vá B300x3x10000mm

BRST3-300-1

Mét

 

2. CAO SU CHẮN LIỆU

Thông số

Mã hàng

Ghi chú

Cao su chắn liệu B100 x dày 15

CSR-100-15-3

- Loại 1 lớp

Đóng gói tối thiểu 10m/cuộn (tối đa 50m/cuộn)

Cao su chắn liệu B150 x dày 15

CSR-150-15-3

Cao su chắn liệu B200 x dày 15

CSR-200-15-3

Cao su chắn liệu B250 x dày 15

CSR-250-15-3

Cao su chắn liệu B100 x dày 15

CSR-100-15-1

- Loại 2 lớp

Đóng gói tối thiểu 10m/cuộn (tối đa 50m/cuộn)

Cao su chắn liệu B150 x dày 15

CSR-150-15-1

Cao su chắn liệu B200 x dày 15

CSR-200-15-1

Cao su chắn liệu B250 x dày 15

CSR-250-15-1

Cao su chắn liệu B300 x dày 15

CSR-300-15-1

 

3. GẠT SƠ CẤP

Thông số

Mã hàng

ĐVT

Trọng lượng

Ghi chú

LOẠI PHỔ BIẾN

B500

BC-1-182-500

Set

42kg/set

- Phù hợp cho  băng tốc ≤3.2m/s; công suất tải ≤800T/h

B650

BC-1-182-650

Set

47kg/set

B800

BC-1-182-800

Set

52kg/set

B1000

BC-1-182-1000

Set

58kg/set

B1200

BC-1-182-1200

Set

64kg/set

B1400

BC-1-182-1400

Set

70kg/set

B1600

BC-1-182-1600

Set

76kg/set

 

 

 

 

 

B500

BCT-1-182-500

Set

46kg/set

- Lưỡi PU, có lõi nhôm, cao 182mm

- Phù hợp cho  băng tốc ≤3.6m/s; công suất tải ≤1200T/h

- Bộ gối lò xo

B650

BCT-1-182-650

Set

52kg/set

B800

BCT-1-182-800

Set

58kg/set

B1000

BCT-1-182-1000

Set

64kg/set

B1200

BCT-1-182-1200

Set

72kg/set

B1400

BCT-1-182-1400

Set

78kg/set

B1600

BCT-1-182-1600

Set

86kg/set

B1800

BCT-1-182-1800

Set

92kg/set

B2000

BCT-1-182-2000

Set

108kg/set

DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP VỪA VÀ NẶNG

 

B500

BCT-1-226-500

Set

50kg/set

- Lưỡi PU, có lõi nhôm, cao 226mm

- Phù hợp cho  băng tốc ≤3.6m/s; công suất tải ≤1200T/h

 

B650

BCT-1-226-650

Set

56kg/set

B800

BCT-1-226-800

Set

62kg/set

B1000

BCT-1-226-1000

Set

70kg/set

B1200

BCT-1-226-1200

Set

78kg/set

B1400

BCT-1-226-1400

Set

86kg/set

B1600

BCT-1-226-1600

Set

94kg/set

B1800

BCT-1-226-1800

Set

102kg/set

B2000

BCT-1-226-2000

Set

110kg/set

DÙNG CHO CÔNG NGHIỆP NẶNG

 

B500

BCT-1-300-500

Set

60kg/set

- Lưỡi PU, có lõi nhôm, cao 300mm

- Phù hợp cho  băng tốc ≤3.6m/s; công suất tải ≤1600T/h

 

B650

BCT-1-300-650

Set

70kg/set

B800

BCT-1-300-800

Set

80kg/set

B1000

BCT-1-300-1000

Set

90kg/set

B1200

BCT-1-300-1200

Set

100kg/set

B1400

BCT-1-300-1400

Set

110kg/set

B1600

BCT-1-300-1600

Set

120kg/set

B1800

BCT-1-300-1800

Set

130kg/set

B2000

BCT-1-300-2000

Set

140kg/set

LƯỠI HỢP KIM THÉP ĐẦU TUNGSTEN (H-Type)

 

B500

PBCT-1-280-500

Set

18kg/set

- Lưỡi H, đầu Tungsten

- Khổ lưỡi 200mm

 

B650

PBCT-1-280-650

Set

20kg/set

B800

PBCT-1-280-800

Set

22kg/set

B1000

PBCT-1-280-1000

Set

25kg/set

B1200

PBCT-1-280-1200

Set

28kg/set

B1400

PBCT-1-280-1400

Set

31kg/set

B1600

PBCT-1-280-1600

Set

34kg/set

B1800

PBCT-1-280-1800

Set

37kg/set

B2000

PBCT-1-280-2000

Set

40kg/set

   

  4. GẠT THỨ CẤP

Thông số

Mã hàng

ĐVT

Trọng lượng

Hình ảnh

B500

BCT-2-158-500

Set

35kg/set

- Lưỡi PU, có lõi nhôm, cao 155mm

 

B650

BCT-2-158-650

Set

37kg/set

B800

BCT-2-158-800

Set

39kg/set

B1000

BCT-2-158-1000

Set

42kg/set

B1200

BCT-2-158-1200

Set

45kg/set

B1400

BCT-2-158-1400

Set

48kg/set

B1600

BCT-2-158-1600

Set

51kg/set

B1800

BCT-2-158-1800

Set

54kg/set

B2000

BCT-2-158-2000

Set

57kg/set

LƯỠI HỢP KIM THÉP ĐẦU TUNGSTEN          

(P-Type)

 

B500

PBCT-2-250-500

Set

17g/set

- Lưỡi P, đầu Tungsten

- Khổ lưỡi 150mm

 

B650

PBCT-2-250-650

Set

19kg/set

B800

PBCT-2-250-800

Set

21kg/set

B1000

PBCT-2-250-1000

Set

23kg/set

B1200

PBCT-2-250-1200

Set

25kg/set

B1400

PBCT-2-250-1400

Set

27kg/set

B1600

PBCT-2-250-1600

Set

29kg/set

B1800

PBCT-2-250-1800

Set

31kg/set

B2000

PBCT-2-250-2000

Set

33kg/set

LƯỠI CAO SU ĐẦU GẮN TUNGSTEN 

 

B500

BCT-2-118-500

Set

17kg/set

- Lưỡi cao su đầu Tungsten

- Khổ lưỡi 148mm

 

B650

BCT-2-118-650

Set

19kg/set

B800

BCT-2-118-800

Set

21kg/set

B1000

BCT-2-118-1000

Set

23kg/set

B1200

BCT-2-118-1200

Set

25kg/set

B1400

BCT-2-118-1400

Set

27kg/set

B1600

BCT-2-118-1600

Set

29kg/set

LƯỠI CAO SU ĐẦU GẮN TUNGSTEN           

(chịu nhiệt 2500C)

 

B500

BCT-2-118-500

Set

17kg/set

- Lưỡi cao su chịu nhiệt EPDM, đầu Tungsten

- Khổ lưỡi 148mm

 

B650

BCT-2-118-650

Set

19kg/set

B800

BCT-2-118-800

Set

21kg/set

B1000

BCT-2-118-1000

Set

23kg/set

B1200

BCT-2-118-1200

Set

25kg/set

B1400

BCT-2-118-1400

Set

27kg/set

B1600

BCT-2-118-1600

Set

29kg/set

       

  5. GẠT V

Thông số

Mã hàng

ĐVT

Trọng lượng

B500

VBC-3-500

Set

15kg/set

B650

VBC-3-650

Set

16kg/set

B800

VBC-3-800

Set

17kg/set

B1000

VBC-3-1000

Set

19kg/set

B1200

VBC-3-1200

Set

21kg/set

B1400

VBC-3-1400

Set

23kg/set

B1500

VBC-3-1500

Set

25kg/set

B1600

VBC-3-1600

Set

27kg/set

B1800

VBC-3-1800

Set

29kg/set

B2000

VBC-3-2000

Set

31kg/set

 

6. GẠT CHỔI

Thông số

Mã hàng

ĐVT

Trọng lượng

Hình ảnh

LOẠI KHÔNG MORTO

 

 

 

B500

BC-4-2-500

Set

23kg/set

- Đường kính chổi 300mm

- Đường kính trục 50mm

- Đường kính lông 1mm (màu trắng)

B650

BC-4-2-650

Set

25kg/set

B800

BC-4-2-800

Set

27kg/set

B1000

BC-4-2-900

Set

28kg/set

B1200

BC-4-2-1000

Set

29kg/set

B1400

BC-4-2-1200

Set

31kg/set

B1500

BC-4-2-1400

Set

33kg/set

B1600

BC-4-2-1600

Set

35kg/set

B1800

BC-4-2-1800

Set

37kg/set

B2000

BC-4-2-2000

Set

39kg/set

LOẠI KÈM MORTO

 

 

 

B500

BC-4-500

Set

33kg/set

- Đường kính chổi 300mm

- Đường kính trục 50mm

- Đường kính lông 1mm (màu trắng)

- Công suất : 1.1KW/2.2KW

B650

BC-4-650

Set

35kg/set

B800

BC-4-800

Set

37kg/set

B900

BC-4-900

Set

39kg/set

B1000

BC-4-1000

Set

40kg/set

B1200

BC-4-1200

Set

45kg/set

B1400

BC-4-1400

Set

49kg/set

B1600

BC-4-1600

Set

65kg/set

B1800

BC-4-1800

Set

72kg/set

B2000

BC-4-2000

Set

100kg/set

         

CAO SU BỌC RULO

 

      1. CAO SU BỌC RULO THƯỜNG  (Trơn/Rãnh)

  •        - Quy cách :  dày 10/12/15mm  
  •        - Khổ rộng : B1000/B1200/B1500/B2000…
  •        - Màu sắc : Đen
  •        - ĐVT : M2
  •        - Xuất xứ : Nilos/Đức hoăc Ấn Độ

 

      2. CAO SU BỌC RULO DẠNG DẢI ĐÚC MẶT CÓ GÂN QUẢ TRÁM

            A. Cao su đúc dạng dải thường (màu đen) 

  • - Quy cách  :  B410 x L6500mm x dày 12 (20 mpa)
  • - ĐVT  :  M2
  • - Bảo hành : 18 tháng
  • - Xuất xứ : Nilos/Đức hoăc Ấn Độ

         

             B. Cao su đúc dạng dải gắn sứ (ceramic)

  • - Quy cách : B410 x L6500mm x dày 12mm (20mpa)
  • - ĐVT : M2
  • - Bảo hành : 18 tháng
  • - Xuất xứ : Nilos/Đức hoăc Ấn Độ

 

             

KEO CHỊU NHIỆT

 

 

Keo chịu nhiệt Max 180°C

ĐVT : Hộp

Quy cách : 2kg/hộp

Bảo quản : 20 độ C hoặc thấp hơn.

CỤM CON LĂN HỒI TRÌNH

 

Xuất xứ :

- Jimway - Đài Loan

Cấu tạo:

- Làm bằng vật liệu thép chống gỉ

Mục đích sử dụng :

- Hỗ trợ băng tải chuyển động hồi trình,

- Để dẫn động băng tải và để căng băng tải.

 

Băng tải chịu nhiệt

 

- Xuất xứ:

  + Trung Quốc

- Thông số kỹ thuật: Băng tải chịu nhiệt độ từ 50 đến 300 độ

- Cách dùng:

  • Nếu như nhiệt độ của vật liệu vượt quá 60 độ, nếu như sử dụng loại băng tải phổ thông sẽ bị ảnh hưởng, tuổi thọ khi sử dụng sẽ bị rút ngắn. Vì vậy nên dùng băng tải chịu nhiệt trước.
  • Loại sản phẩm này thích hợp khi dùng cho các ngành như: xi măng, luyện kim, gang thép.....

- Đặc điểm:

  • Tính năng chịu nhiệt sản phẩm tốt, tuổi thọ sử dụng dài.
  • Tính dán kết lớp giữa tốt, rất khó xảy ra hiện tượng phân lớp.
  • Chịu được sản phẩm ở nhiệt độ cao, có thể làm việc trong thời gian dài dưới điều kiện nhiệt độ cao, tuổi thọ sử dụng là cao hơn nhiều so với sử dụng băng tải chịu nhiệt thông thường.

- Chủng loại:

  • Loại 1, loại 2, loại 3, loại chịu nhiệt độ cao.

GẠT CHỔI

 

Đặc tính :

 - Tính đàn hồi cao

 - Chống ăn mòn cao

-  Chi phí bảo trì thấp

- Cài đặt, điều chỉnh và bảo trì nhanh chóng và dễ dàng

 Vị trí lắp đặt :

- Dễ dàng lắp đặt tại vị trí băng liệu bẩn, bám dính nhiều

- Hủy bỏ hiệu quả các chất bụi bẩn trên bề mặt băng

 

TẤM CHẮN LIỆU PU JIMWAY

 

Đặc điểm:

- Thiết kế bằng hai môi chắn

          + Lớp 1: ngăn chặn sự rơi vãi vật liệu

          + Lớp 2: chắn bụi

- Đúc bằng hỗn hợp nhựa chịu mòm PU và cao su tự nhiên SBR

Ưu điểm :

- Giữ liệu tải chạy trên băng một cách hiệu quả,

- Giữ áp lực tiếp xúc ổn định mặt băng,

- Ngăn cản sự rò rỉ bụi,

- Chi phí bảo trì thấp

Ứng dụng :

- Dùng cho các vị trí cần che chắn liệu rơi vãi trên băng tải

 

Băng tải cáp thép

  • Băng tải cáp thép là loại băng tải được thiết kế cho các đường chuyền dài, cường độ làm viêc cao 

  • Với cường lực lớn, tuổi thọ dài, độ kéo dãn nhỏ,khả năng tạo rãnh vượt trội và khả năng chống vặn xoắn cao, loại băng tải này phù hợp cho việc chuyển tải các vật liệu ở khoảng cách quá dài với trọng tải lớn và tốc độ cao

  • Xuất xứ : Nilos; Trung Quốc...

  • ỨNG DỤNG: Băng tải cáp thép được sử dụng trong vận chuyển vật liệu nặng ở trên cao từ khoảng cách vừa và dài. Thường sử dụng cho các nhà máy xi măng và các mỏ than

  • ĐẶC TÍNH:

    – Sức căng rất tốt: chịu được lực kéo tốt.

    – Độ giãn rất ít: băng tải chỉ bị giãn ra một ít khi vận chuyển

    – Đường kính của rulô: phải lớn hơn những loại băng tải khác, băng tải có một lớp bố cáp thép theo chiều dọc, để chịu tải. Do đó rulô có đường kính nhỏ được dùng với băng tải có sợi cáp nhỏ.

    – Độ kết dính giữa cao su và cáp thép: một lớp kẽm được mạ trên bề mặt thép tạo ra sự kết dính giữa cáp thép và băng tải. Do đó chịu được va đập mạnh mà không bị rời ra, vì vậy băng tải rất bền.

    – Thậm chí có sức căng, cáp thép vẫn được dữ nguyên và có cùng độ căng, vì thế băng tải được cân bằng khi chuyên động và không bị văng ra ngoài.

    – Thường kết cấu băng tải không có lớp bố ngang hoặc có thì lớp bố ngang bằng sợi Polyester nên dễ dàng tạo thành lòng máng, do đó băng tải có thể tải được nhiều vật liệu và vật liệu không bị văng ra ngoài.

    – Sợi lớp bố cáp thép đã được kiểm tra rất kỹ bằng máy trước khi đi vào sản xuất băng tải để phòng ngừa tai nạn xảy ra – Băng tải cáp thép được phân ra 3 loại như sau:

       + Băng tải cáp thép chỉ có lớp bố dọc làm bằng cáp thép

       + Băng tải cáp thép có sợi dọc là cáp thép và sợi ngang làm bằng sợi Polyester nên dễ dàng tạo thành lòng máng, do đó băng tải có thể tải được nhiều vật liệu và vật liệu không bị văng ra ngoài.

       + Băng tải cáp thép có sợi dọc bằng cáp thép sợi to, và sợi ngang cũng cáp thép nhưng sợi nhỏ để tránh việc bị xé băng theo chiều dọc.

    – Tất cả các sợi lớp bố cáp thép đều phải được kiểm tra rất kỹ bằng máy trước khi đưa vào sản xuất băng tải .

KEO CHIT LUWIREP

 

Quy cách :

  • Vỏ hộp ống đôi 50 ml/400ml ,
  • bao gồm hai vòi ống trộn  

Đặc điểm :

  • Độ bám dính và mài mòn cao.
  • Sửa chữa vết rách trong thời gian ngắn ~40 phút.
  • Băng tải hoạt động lại bình thường sau sửa chữa.

Ứng dụng :

  • Sửa chữa lớp cao su mặt trên cho băng lõi thép và lõi vải
  • Phù hợp với mọi loại hệ thống làm sạch băng phổ biến
  • Phủ bề mặt cả kẹp cơ khí băng tải.
  • Thích hợp cả các vị trí thi công khó khăn.
  • Khóa mép của tấm cao su ốp

Ưu điểm :

  • Dụng cụ nhỏ gọn
  • Nhanh chóng và sạch sẽ
  • Thời gian thi công ngắn , Giảm thiểu thời gian dừng băng
  • Dễ xử lý kể cả với những người ít kinh nghiệm
  • Thích hợp cả khu vực khó thi công.
  • Vỏ hộp có thể đóng lại để sử dụng lần sau
  • Độ bám dính tốt đối với hầu hết mọi chất liệu
  • Độ cứng của lớp cao su đổ lên bề mặt đạt 60-65 shore A

 

ỨNG DỤNG CỦA SỨ CERAMIC

  • Công ty Cổ Phần Ngân Lợi là nhà phân phối các sản phẩm, dịch vụ chống va đập và mài mòn của hãng Kingcera tại Việt Nam

Ứng dụng của sứ Ceramic trong ngành công nghiệp:

- Phễu đổ liệu 

- Máng chute 

- Máng trượt bao 

- Buồng nghiền 

- Buồng phân ly 

- Buồng làm nguội 

- Máy tách than 

- Máy trộn 

- Cổ ống dẫn liệu 

- Trục/vỏ trục con lăn